07122022Wed
Last updateWed, 07 Dec 2022 7am

Anounncement (On the undergraduate programs revisions)

USSH-HCMC SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
FACULTY OF LITERATURE AND LINGUISTICS Independence – Freedom - Happiness
                       
No:……/VH-NN HCMC, October 3,  2013

Anounncement

(On the undergraduate programs revisions)

To:Office of Undergraduate Affairs

According to the decision of the FLL Academic Council and the proposal offered by the FLL departments in their meeting at 9:00 September 9th, 2013, the BA. programs in Literature, Linguistics and Sinology-Nom will be revised as following:

BA. PROGRAM IN LITERATURE

FOR CLASS OF 2013

No Course code Course Number of credits Note  
I GENERIC MODULE 46  
COMPULSORY(43 credits)  
1 DAI001 Marxism and Leninism general principles 1 2  
2 DAI002 Marxism and Leninism general principles 2 3  
3 DAI003 Revolutionary road of Vietnam 3  
4   Ho Chi Minh’s Ideology 2  
5   Scientific research methods 2  
6 DAI033 Introduction to linguistics 2  
7 DAI013 General logic 2  
8 DAI020 Basic classical Chinese 3  
9 DAI018 Foundation for Vietnamese culture 2  
10 DAI012 History of world civilization 3  
11 DAI019 Nôm scripts 2  
12 DAI005 Statistics for social sciences 2  
13 DAI006 Environment and development 2  
14 Computing 3  
15 Foreign language 10  
ELECTIVE (3 credits)  
(Students choose at least 3 credits out of following courses)  
1 General anthropology 2  
2 DAI015 Practice in composing Vietnamese texts 2  
3 General sociology 2  
4 General Psychology 2  
5 General religion studies 2  
6 General politics 2  
7 Historical process of Vietnam 3  
II SPECIALIZED MODULE 102  
COMPULSORY (86 credits)  
1 NNH021 Vietnamese phonology 2 Reduce 1 credit  
2 NNH038 Vietnamese lexicology 2 Reduce 1 credit  
3 NNH025 Vietnamese syntax 4 Increase 1 credit  
4 NNH027 Vietnamese stylistics 2 Reduce 1 credit  
5 HAN005 Advanced Sinology and Nom studies 4  
6 VAN018 Principles of literary theories 3  
7 VAN025 Literary works and genres 4  
8 VAN035 Literary process 2  
9 VAN001 Methods of literary criticism 2  
10 VAN043 Vietnamese folklore 4  
11 VAN059 Classical Vietnamese literature 1 (X-XVII) 5 Change course name  
12 VAN060 Classical Vietnamese literature 2 (XVIII – XIX) 5 Change course name  
13 VAN061 Modern Vietnamese literature 1 (1900 - 1945) 5 Change course name  
14 VAN062 Modern Vietnamese literature 2 (1945 – present) 5 Change course name  
15 VAN051 Chinese literature 4  
16 VAN048 Japanese and Korean literatures 3 Increase 1 credit  
17 VAN063 Indian and Southeast Asian literatures 4 Change course name  
18 VAN064 Literatures of Western Europe 1 (from ancient time to Renaissance) 4 Change course name  
19 VAN065 Literatures of Western Europe 2 (XVIII – XX) 4 Change course name  
20 VAN047 Slavic and Russian literatures 4 Change course name  
21 VAN046 American literature 2  
22 VAN006 Introduction to art studies 2  
23 VAN026 Poetics of folksong 2  
24 VAN030 Field trip 4  
25 VAN022 Annual essay 1 2  
26 VAN068 Annual essay 2 2  
ELECTIVE (16 credits)  
(Students choose one from three following orientations)  
1. Orientation of researching, criticizing, and teaching literature  
1 VAN010 Thesis 10  
2 VAN019 Internship (summer course of third year) 3  
3   Vietnamese folk song 2  
4 VHH047 Culture of Southern Vietnam 2  
5 VAN037 Folktale in the eyes of scientists 2 Move to elective  
6   Epics of Central Highlands 2  
7 VAN029 Poetry and Vietnamese modern poetry 2  
8 VAN038 Short story and Vietnamese modern short story 2  
9   Novel and Vietnamese modern novel 2  
10 VAN023 Vietnamese modern literary criticism 2  
11 HAN016 Confucianism, Buddhism, and Taoism 4  
12 VAN012 History of Western aesthetics 2  
13   Humanism in literature 2  
14 VAN027 Poetics 2  
15 VAN050 Introduction to comparative literature 2  
16   Post-modernism 2  
17 VAN041 Near and Middle Eastern literatures 2  
18   Latin American literature 2 New course  
19 English for Literary Studies 4 New course  
20 VAN072 Nguyen Trai – life and works 2  
21 VAN019 Nguyen Du – life and works 2  
22 VAN017 Ho Chi Minh – life and works 2  
2. . Orientation of Journalism, Publishing, and Office management  
 
1 VAN010 Thesis 10  
2 VAN019 Internship 3  
3 BCH017 Book editing 2  
4 VAN070 Interviewing 3  
5 VAN070 News writing 3  
6 VAN070 Investigative journalism 3  
7 NNH044 Journalistic and literary linguistics 4  
8   Photographical techniques and journalistic photography 3  
9 VAN071 Techniques of online journalism 3  
10   Applied public relations 3  
11   Marketing 2  
12 NNH029 State-administrative documentation and skills of document composing 4  
13   Basic skills for office management 3  
14 DAI044 Knowledge and skills for office assistant 2  
15 Archiving and recording in business 2  
16 Applied computing in office work 2  
3. Orientation of arts studies and application  
 
1 VAN010 Thesis 10  
2 VAN019 Internship 3  
3   Introduction to theatre studies 2  
4 VAN020 Introduction to cinema studies 2  
5 VAN011 Writing film scripts 2  
6   Translated literature and literary translation 2  
7   Perceiving and creating poetry 2  
8 VAN069 Perceiving and creating prose 2  
9 VAN031 Perceiving music 2  
10 VAN032 Perceiving painting 2  
11 VAN016 Traditional arts of Southern Vietnam 2  
12   Eastern theatrical arts 2  
13   Arts and media 2  
14   Arts and business 2  New course  

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHOA HỌC

NGÀNH NGÔN NGỮ HỌC 2013 – 2017

STT MMH MÔN HỌC SỐ TC GHI CHÚ
I KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 46
BẮT BUỘC (43 TC)
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3
3 Đường lối cách mạng Việt Nam 3
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
5 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
6 Dẫn luận ngôn ngữ học 2
7 Logic học đại cương 2
8 Hán văn cơ bản 3
9 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
10 Lịch sử văn minh thế giới 3
11 Chữ Nôm 2
12 Thống kê cho khoa học xã hội 2
13 Môi trường và phát triển 2
14 Tin học 3
15 Ngoại ngữ 10

TỰ CHỌN (03 TC)

(Sinh viên tự chọn 3 tín chỉtrong các môn học sau)

1 Nhân học đại cương 2
2 Thực hành văn bản tiếng Việt 2
3 Xã hội học đại cương 2
4 Tâm lý học đại cương 2
5 Tôn giáo học đại cương 2
6 Chính trị học đại cương 2
7 Tiến trình lịch sử Việt Nam 3
II KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 102
BẮT BUỘC (86 TC)
1 Ngôn ngữ học đại cương 3
2 Ngữ âm tiếng Việt 2 Giảm TC
3 Từ vựng tiếng Việt 2 Giảm TC
4 Ngữ pháp tiếng Việt 4 Giảm TC
5 Phong cách học tiếng Việt 2 Giảm TC
6 Hán Nôm tăng cường 4
7 Đại cương lý luận văn học 3
8 Tổng quan văn học dân gian Việt Nam 2 Đổi tên
9 Tổng quan văn học cổ điển Việt Nam 3 Đổi tên
10 Tổng quan văn học hiện đại Việt Nam 2 Đổi tên
11 Văn học phương Đông 2
12 Văn học phương Tây 2
13 Điền dã ngôn ngữ học và các ngôn ngữ dân tộc thiểu số ở Việt Nam 4 Nhập môn, đổi tên
14 Lý thuyết và thực hành văn bản 4 Nhập môn, đổi tên
15 Phương ngữ học và phương ngữ tiếng Việt 2
16 Lịch sử ngôn ngữ học: các trường phái 4
17 Các loại hình ngôn ngữ 2
18 Âm vị học 2
19 Ký hiệu học 2
20 Ngôn ngữ báo chí và ngôn ngữ văn chương 4 Nhập môn, đổi tên
21 Danh học: nhân danh và địa danh 2
22 Ngôn ngữ học đối chiếu 2
23 Ngữ nghĩa học và ngữ dụng học 5 Nhập môn, đổi tên
24 Ngữ pháp chức năng 2
25 Lịch sử tiếng Việt 2 Đưa lên bbuộc
26 Ngôn ngữ học xã hội 2
27 Các phạm trù ngữ pháp của vị từ 2 Thêm mới
28 Tiếng Anh chuyên ngành ngôn ngữ học 1 3 Thêm mới
29 Tiếng Anh chuyên ngành ngôn ngữ học 2 3 Thêm mới
30 Thực tập, thực tế 4
31 Niên luận 1 2

TỰ CHỌN (16 TC)

(Sinh viên tự chọn 16 tín chỉtrong các môn học sau)

1. Hướng nghiên cứu và giảng dạy ngôn ngữ:
1 Khóa luận 10
2 Thực tập hướng nghiệp 3
3 Chữ viết và lịch sử chữ Quốc ngữ 2
4 Biên tập và soạn thảo văn bản hành chính 2 Chuyển xuống tự chọn
5 Tiếng Việt trong trường phổ thông 2 Chuyển xuống tự chọn
6 Từ Hán-Việt 2
7 Ngôn ngữ và văn hoá 2
8 Từ điển học 2
9 Ferdinand de Saussure với giáo trình Ngôn ngữ học đại cương 2
10 Ngôn ngữ học tâm lý 2
11 Các ngôn ngữ Đông Nam Á 2
12 Hệ thống vần cái tiếng Việt 2
13 Thành ngữ học và thành ngữ tiếng Việt 2
14 Từ và từ tiếng Việt 2
15 Từ loại và từ loại tiếng Việt 2 Chuyển xuống tự chọn
16 Ngôn ngữ học và lý thuyết phiên dịch 2

2. Hướng nghiên cứu, phê bình và giảng dạy văn học:

Học với SV ngành Văn học (xem chương trình chuyên ngành Văn học) 

3. Hướng báo chí, xuất bản, văn phòng:

Học với SV Khoa Báo chí và Truyền thông, BM Lưu trữ Khoa Lịch sử (xem chương trình chuyên ngành Văn học)

4. Hướng nghệ thuật học

Học với SV ngành Văn học (xem chương trình chuyên ngành Văn học)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHOA HỌC

NGÀNH HÁN NÔM 2013 – 2017

STT MMH MÔN HỌC SỐ TC GHI CHÚ
I KHỐI GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG 46
BẮT BUỘC (43 TC)
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 2
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 3
3 Đường lối cách mạng Việt Nam 3
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
5 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
6 Dẫn luận ngôn ngữ học 2
7 Logic học đại cương 2
8 Hán văn cơ bản 3
9 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
10 Lịch sử văn minh thế giới 3
11 Chữ Nôm 2
12 Thống kê cho khoa học xã hội 2
13 Môi trường và phát triển 2
14 Tin học 3
15 Ngoại ngữ 10

TỰ CHỌN (03 TC)

(Sinh viên tự chọn 3 tín chỉtrong các môn học sau)

1 Nhân học đại cương 2
2 Thực hành văn bản tiếng Việt 2
3 Xã hội học đại cương 2
4 Tâm lý học đại cương 2
5 Tôn giáo học đại cương 2
6 Chính trị học đại cương 2
7 Tiến trình lịch sử Việt Nam 3
II KHỐI GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP 102
BẮT BUỘC (86 TC)
1 Ngữ âm tiếng Việt 2 Giảm TC
2 Từ vựng tiếng Việt 2 Giảm TC
3 Ngữ pháp tiếng Việt 4 Tăng TC
4 Hán Nôm tăng cường 4
5 Đại cương lý luận văn học 3
6 Tổng quan văn học dân gian Việt Nam 2 Đổi tên
7 Tổng quan văn học cổ điển Việt Nam 3 Đổi tên
8 Tổng quan văn học hiện đại Việt Nam 2 Đổi tên
9 Cổ văn (Tiên Tần - Hán Tấn) 4 Nhập môn, đổi tên
10 Hán văn thời Lý - Trần 3 Nhập môn, đổi tên
11 Hán văn thời Lê - Nguyễn 5 Nhập môn, đổi tên
12 Văn tự học Hán Nôm 4 Nhập môn, đổi tên
13 Âm vận học Hán Nôm 3 Nhập môn, đổi tên
14 Ngữ pháp văn ngôn 4
15 Văn bản học Hán Nôm 3
16 Nho giáo, Phật giáo và Đạo giáo 4
17 Đường Tống bát đại gia 3
18 Tứ thư 3
19 Thơ Đường 2
20 Tổng quan văn học Trung Quốc 2 Đổi tên
21 Tiếng Hán hiện đại 1 2
22 Tiếng Hán hiện đại 2 2
23 Tiếng Hán hiện đại 3 2
24 Tiếng Hán hiện đại 4 2
25 Tiếng Hán hiện đại 5 2
26 Tiếng Hán hiện đại 6 2
27 Tiếng Hán hiện đại 7 2
28 Tiếng Hán hiện đại 8 2
29 Thực tập, thực tế 4
30 Niên luận 1 2
31 Niên luận 2 2

TỰ CHỌN (16 TC)

(Sinh viên tự chọn 16 tín chỉtrong các môn học sau)

1. Hướng nghiên cứu và giảng dạy Hán Nôm / Làm việc ở các công ty sử dụng tiếng Hoa
1 Khóa luận 10
2 Thực tập hướng nghiệp 3
3 Hán văn Minh – Thanh 3
4 Tiếng Hoa báo chí 2
5 Tiếng Hoa văn phòng 2
6 Tiếng Hoa đàm thoại nâng cao 4
7 Dịch Hán Việt 2
8 Tiếp cận các loại hình văn bản Hán Nôm 2
9 Lịch sử Trung Quốc cổ đại 2
10 Lịch sử chế độ khoa cử và quan chế Việt Nam 2
11 Các thể loại văn học cổ Việt Nam – Trung Quốc 2
12 Nguyễn Trãi – tác gia và tác phẩm 2
13 Nguyễn Du – tác gia và tác phẩm 2
14 Văn học phương Đông 2
15 Văn học phương Tây 2
16 Từ chương học Hán Nôm 3 Chuyển xuống tự chọn

2. Hướng nghiên cứu, phê bình và giảng dạy văn học:

Học với SV ngành Văn học (xem chương trình chuyên ngành Văn học)

 3. Hướng báo chí, xuất bản, văn phòng:

Học với SV Khoa Báo chí và Truyền thông, BM Lưu trữ Khoa Lịch sử (xem chương trình chuyên ngành Văn học) 

4. Hướng nghệ thuật học

Học với SV ngành Văn học (xem chương trình chuyên ngành Văn học) 

The three BA.programs in literature, linguistics and Sinology-Nom have been revised for improving the course management. The total number of credits of each program is 148, including 46 credits of generalic module (with 43 compulsory and 3 elective), and 102 credits of specialized module (with 86 compulsory and 16 elective).

Besides, Department of Linguistics asks the Office of Undergraduate Affairs to arrange the schedule of the course of Comparative linguistics (2 credits), which belongs to generalic module, for the students with specialization of foreign languages in the 3rd   or the 4th year to meet the course prerequisites.

This is FLL official announcement to the Office of Undergraduate Affairs to arrange the academic schedule for the class of 2013.

                                                                                              

                                                                                    Dean of FLL

Prof. LÊ GIANG

Online Members

We have 189 guests and no members online

Homepage Data

56139031
Today
Yesterday
All
6832
8590
56139031

Show Visitor IP: 34.229.119.176
07-12-2022 19:09